Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

选举

xuǎnjǔ HSK6

Nghĩa

bầu, bầu chọn; cuộc bầu cử 动/名

“同学们选举小王当这个学期的班长。”
Tóngxuémen xuǎnjǔ Xiǎo Wáng dāng zhège xuéqī de bānzhǎng.
Các bạn trong lớp bầu Tiểu Vương làm lớp trưởng học kỳ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...