Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中心

zhōngxīn HSK2

Nghĩa

trung tâm, giữa; trọng tâm, cốt lõi 名

“市中心的房子租金特别贵。”
Shì zhōngxīn de fángzi zūjīn tèbié guì.
Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố đắt kinh khủng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...