Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

妇女

fùnǚ HSK6

Nghĩa

phụ nữ (chỉ chung nữ giới đã trưởng thành) 名

“这家工厂的员工大部分是农村妇女。”
Zhè jiā gōngchǎng de yuángōng dà bùfen shì nóngcūn fùnǚ.
Nhân viên của nhà máy này phần lớn là phụ nữ nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...