农民
nóngmín HSK3
Nghĩa
nông dân, người làm ruộng
名
“这些农民每天天不亮就下地干活。”
Zhèxiē nóngmín měitiān tiān bú liàng jiù xià dì gànhuó.Những người nông dân này ngày nào cũng ra đồng làm việc từ lúc trời chưa sáng.