Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

农民

nóngmín HSK3

Nghĩa

nông dân, người làm ruộng 名

“这些农民每天天不亮就下地干活。”
Zhèxiē nóngmín měitiān tiān bú liàng jiù xià dì gànhuó.
Những người nông dân này ngày nào cũng ra đồng làm việc từ lúc trời chưa sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...