开心
kāixīn HSK2
Nghĩa
vui, vui vẻ, thoải mái, phấn khởi
形
“收到你的礼物,我特别开心。”
Shōudào nǐ de lǐwù, wǒ tèbié kāixīn.Nhận được quà của cậu, mình vui lắm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“收到你的礼物,我特别开心。”
Shōudào nǐ de lǐwù, wǒ tèbié kāixīn.Nhận được quà của cậu, mình vui lắm.
Đang tải...