Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

痛苦

tòngkǔ HSK3

Nghĩa

đau khổ, đau đớn; nỗi đau khổ 形

“失去亲人的痛苦,只有经历过的人才明白。”
Shīqù qīnrén de tòngkǔ, zhǐyǒu jīnglì guo de rén cái míngbai.
Nỗi đau khổ khi mất người thân, chỉ ai từng trải qua mới hiểu được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...