痛苦
tòngkǔ HSK3
Nghĩa
đau khổ, đau đớn; nỗi đau khổ
形
“失去亲人的痛苦,只有经历过的人才明白。”
Shīqù qīnrén de tòngkǔ, zhǐyǒu jīnglì guo de rén cái míngbai.Nỗi đau khổ khi mất người thân, chỉ ai từng trải qua mới hiểu được.