顶
dǐng HSK4
Nghĩa
đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều)
名
“我们花了四个小时才爬到山顶。”
Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.