Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顶

dǐng HSK4

Nghĩa

đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều) 名

“我们花了四个小时才爬到山顶。”
Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.
Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...