Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

老鼠

lǎoshǔ HSK5

Nghĩa

con chuột 名

“厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。”
Chúfáng lǐ hǎoxiàng yǒu lǎoshǔ, wǎnshang zǒng tīngjiàn qíguài de shēngyīn.
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...