Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人员

rényuán HSK3

Nghĩa

nhân viên, người làm việc (trong một tổ chức), nhân sự 名

“医院增加了不少医护人员。”
Yīyuàn zēngjiā le bù shǎo yīhù rényuán.
Bệnh viện đã bổ sung thêm khá nhiều nhân viên y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...