Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专家

zhuānjiā HSK3

Nghĩa

chuyên gia 名

“医院请了一位有名的专家来做检查。”
Yīyuàn qǐngle yí wèi yǒumíng de zhuānjiā lái zuò jiǎnchá.
Bệnh viện đã mời một chuyên gia nổi tiếng đến khám.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...