Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时期

shíqī HSK6

Nghĩa

thời kỳ, giai đoạn (khoảng thời gian có đặc điểm riêng) 名

“大学时期是我最难忘的一段日子。”
Dàxué shíqī shì wǒ zuì nánwàng de yí duàn rìzi.
Thời đại học là quãng thời gian tôi khó quên nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...