Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

至今

zhìjīn HSK3

Nghĩa

đến nay, cho đến giờ 副

“这家饭馆开了三十年,至今生意还是很好。”
Zhè jiā fànguǎn kāi le sānshí nián, zhìjīn shēngyi háishi hěn hǎo.
Quán ăn này mở được ba mươi năm, đến nay buôn bán vẫn rất đắt khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...