Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

热烈

rèliè HSK3

Nghĩa

nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt 形

“大家热烈地讨论了这个方案,会议开到很晚。”
Dàjiā rèliè de tǎolùn le zhège fāng'àn, huìyì kāi dào hěn wǎn.
Mọi người thảo luận sôi nổi về phương án này, cuộc họp kéo dài đến tận khuya.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...