热烈
rèliè HSK3
Nghĩa
nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
形
“大家热烈地讨论了这个方案,会议开到很晚。”
Dàjiā rèliè de tǎolùn le zhège fāng'àn, huìyì kāi dào hěn wǎn.Mọi người thảo luận sôi nổi về phương án này, cuộc họp kéo dài đến tận khuya.