士兵
shìbīng HSK4
Nghĩa
binh sĩ, người lính
名
“那位年轻的士兵救了三个孩子。”
Nà wèi niánqīng de shìbīng jiùle sān gè háizi.Người lính trẻ đó đã cứu ba đứa trẻ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那位年轻的士兵救了三个孩子。”
Nà wèi niánqīng de shìbīng jiùle sān gè háizi.Người lính trẻ đó đã cứu ba đứa trẻ.
Đang tải...