Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蛇

shé HSK5

Nghĩa

con rắn 名

“在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。”
Zài shān lǐ sànbù shí yào xiǎoxīn, yǒu shíhou huì yùdào shé.
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...