Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

套

tào HSK2

Nghĩa

bộ, cỗ (lượng từ cho vật đi thành bộ: bàn ghế, sách, quần áo); lồng vào, trùm lên 量/动

“他刚买了一套新房子和一套家具。”
Tā gāng mǎi le yí tào xīn fángzi hé yí tào jiājù.
Anh ấy vừa mua một căn nhà mới và một bộ đồ nội thất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...