套
tào HSK2
Nghĩa
bộ, cỗ (lượng từ cho vật đi thành bộ: bàn ghế, sách, quần áo); lồng vào, trùm lên
量/动
“他刚买了一套新房子和一套家具。”
Tā gāng mǎi le yí tào xīn fángzi hé yí tào jiājù.Anh ấy vừa mua một căn nhà mới và một bộ đồ nội thất.