Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宗教

zōngjiào HSK6

Nghĩa

tôn giáo 名

“世界上有很多不同的宗教,我们应该互相尊重。”
Shìjiè shàng yǒu hěn duō bù tóng de zōngjiào, wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...