好奇
hàoqí HSK3
Nghĩa
tò mò, hiếu kỳ
形
“孩子们对什么都感到好奇。”
Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.Bọn trẻ cái gì cũng thấy tò mò.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们对什么都感到好奇。”
Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.Bọn trẻ cái gì cũng thấy tò mò.
Đang tải...