行为
xíngwéi HSK2
Nghĩa
hành vi, hành động, cách cư xử
名
“这种不文明的行为应该受到批评。”
Zhè zhǒng bù wénmíng de xíngwéi yīnggāi shòudào pīpíng.Kiểu hành vi thiếu văn minh này đáng bị phê bình.