Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

行为

xíngwéi HSK2

Nghĩa

hành vi, hành động, cách cư xử 名

“这种不文明的行为应该受到批评。”
Zhè zhǒng bù wénmíng de xíngwéi yīnggāi shòudào pīpíng.
Kiểu hành vi thiếu văn minh này đáng bị phê bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...