升
shēng HSK3
Nghĩa
lên, dâng lên, tăng lên; thăng chức, lên lớp; lít (đơn vị dung tích)
动
“他工作努力,去年升为部门经理了。”
Tā gōngzuò nǔlì, qùnián shēng wéi bùmén jīnglǐ le.Anh ấy làm việc chăm chỉ, năm ngoái được thăng lên làm trưởng phòng.