Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

升

shēng HSK3

Nghĩa

lên, dâng lên, tăng lên; thăng chức, lên lớp; lít (đơn vị dung tích) 动

“他工作努力,去年升为部门经理了。”
Tā gōngzuò nǔlì, qùnián shēng wéi bùmén jīnglǐ le.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, năm ngoái được thăng lên làm trưởng phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...