Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚强

jiānqiáng HSK3

Nghĩa

kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng 形

“遇到困难时,她总是很坚强。”
Yùdào kùnnan shí, tā zǒngshì hěn jiānqiáng.
Mỗi khi gặp khó khăn, cô ấy luôn rất kiên cường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...