委托
wěituō HSK5
Nghĩa
ủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
动
“出国前,他委托朋友帮忙照顾家里的猫。”
Chūguó qián, tā wěituō péngyou bāngmáng zhàogù jiā lǐ de māo.Trước khi ra nước ngoài, anh ấy nhờ bạn trông giúp con mèo ở nhà.