Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

委托

wěituō HSK5

Nghĩa

ủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay) 动

“出国前,他委托朋友帮忙照顾家里的猫。”
Chūguó qián, tā wěituō péngyou bāngmáng zhàogù jiā lǐ de māo.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy nhờ bạn trông giúp con mèo ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...