Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

趁

chèn HSK5

Nghĩa

nhân lúc, tranh thủ lúc (giới từ, dùng: 趁 + thời cơ/điều kiện + động từ) 介

“趁天还没黑,我们赶快下山吧。”
Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen gǎnkuài xià shān ba.
Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau xuống núi thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...