趁
chèn HSK5
Nghĩa
nhân lúc, tranh thủ lúc (giới từ, dùng: 趁 + thời cơ/điều kiện + động từ)
介
“趁天还没黑,我们赶快下山吧。”
Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen gǎnkuài xià shān ba.Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau xuống núi thôi.