克
kè HSK2
Nghĩa
gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, chế ngự
量/动
“这个蛋糕的配方需要两百克面粉。”
Zhè ge dàngāo de pèifāng xūyào liǎng bǎi kè miànfěn.Công thức làm chiếc bánh này cần hai trăm gam bột mì.