Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

克

kè HSK2

Nghĩa

gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, chế ngự 量/动

“这个蛋糕的配方需要两百克面粉。”
Zhè ge dàngāo de pèifāng xūyào liǎng bǎi kè miànfěn.
Công thức làm chiếc bánh này cần hai trăm gam bột mì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...