军事
jūnshì HSK6
Nghĩa
quân sự, việc quân
名
“他对军事历史特别感兴趣。”
Tā duì jūnshì lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.Anh ấy đặc biệt hứng thú với lịch sử quân sự.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他对军事历史特别感兴趣。”
Tā duì jūnshì lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.Anh ấy đặc biệt hứng thú với lịch sử quân sự.
Đang tải...