Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相当

xiāngdāng HSK3

Nghĩa

khá, tương đối (chỉ mức độ cao); (động) tương đương, ngang với 副

“这道菜做得相当不错。”
Zhè dào cài zuò de xiāngdāng búcuò.
Món ăn này nấu khá ngon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...