Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

臭

chòu HSK5

Nghĩa

hôi, thối, có mùi khó ngửi 形

“冰箱里的鱼放太久了,已经臭了。”
Bīngxiāng lǐ de yú fàng tài jiǔ le, yǐjīng chòu le.
Con cá để trong tủ lạnh lâu quá, thối mất rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...