臭
chòu HSK5
Nghĩa
hôi, thối, có mùi khó ngửi
形
“冰箱里的鱼放太久了,已经臭了。”
Bīngxiāng lǐ de yú fàng tài jiǔ le, yǐjīng chòu le.Con cá để trong tủ lạnh lâu quá, thối mất rồi.