Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

通讯

tōngxùn HSK6

Nghĩa

thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự, bản tin 名

“山区的通讯条件这几年改善了很多。”
Shānqū de tōngxùn tiáojiàn zhè jǐ nián gǎishànle hěn duō.
Điều kiện liên lạc ở vùng núi mấy năm nay cải thiện rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...