通讯
tōngxùn HSK6
Nghĩa
thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự, bản tin
名
“山区的通讯条件这几年改善了很多。”
Shānqū de tōngxùn tiáojiàn zhè jǐ nián gǎishànle hěn duō.Điều kiện liên lạc ở vùng núi mấy năm nay cải thiện rất nhiều.