Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绝对

juéduì HSK3

Nghĩa

tuyệt đối, chắc chắn, hoàn toàn 副/形

“你放心,这件事我绝对不会告诉别人。”
Nǐ fàngxīn, zhè jiàn shì wǒ juéduì bú huì gàosu biéren.
Cậu yên tâm, chuyện này tớ tuyệt đối không nói với ai đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...