绝对
juéduì HSK3
Nghĩa
tuyệt đối, chắc chắn, hoàn toàn
副/形
“你放心,这件事我绝对不会告诉别人。”
Nǐ fàngxīn, zhè jiàn shì wǒ juéduì bú huì gàosu biéren.Cậu yên tâm, chuyện này tớ tuyệt đối không nói với ai đâu.