Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吹

chuī HSK2

Nghĩa

thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ 动

“风把窗户上的纸吹掉了。”
Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...