吹
chuī HSK2
Nghĩa
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
动
“风把窗户上的纸吹掉了。”
Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.