锅
guō HSK5
Nghĩa
nồi, chảo, xoong
名
“锅里的汤已经开了,快关火吧。”
Guō li de tāng yǐjīng kāi le, kuài guān huǒ ba.Canh trong nồi sôi rồi, tắt bếp nhanh đi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“锅里的汤已经开了,快关火吧。”
Guō li de tāng yǐjīng kāi le, kuài guān huǒ ba.Canh trong nồi sôi rồi, tắt bếp nhanh đi.
Đang tải...