取消
qǔxiāo HSK3
Nghĩa
hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (kế hoạch, chuyến bay)
动
“因为天气原因,今天的航班全部取消了。”
Yīnwèi tiānqì yuányīn, jīntiān de hángbān quánbù qǔxiāo le.Vì lý do thời tiết, toàn bộ chuyến bay hôm nay đã bị hủy.