Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

取消

qǔxiāo HSK3

Nghĩa

hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (kế hoạch, chuyến bay) 动

“因为天气原因,今天的航班全部取消了。”
Yīnwèi tiānqì yuányīn, jīntiān de hángbān quánbù qǔxiāo le.
Vì lý do thời tiết, toàn bộ chuyến bay hôm nay đã bị hủy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...