录取
lùqǔ HSK4
Nghĩa
tuyển, nhận vào (trường học, cơ quan); trúng tuyển
动
“他被北京的一所大学录取了,全家都很高兴。”
Tā bèi Běijīng de yì suǒ dàxué lùqǔ le, quánjiā dōu hěn gāoxìng.Cậu ấy đã trúng tuyển một trường đại học ở Bắc Kinh, cả nhà đều rất vui.