Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工程师

gōngchéngshī HSK3

Nghĩa

kỹ sư 名

“我哥哥是一名软件工程师,在一家外企工作。”
Wǒ gēge shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī, zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.
Anh trai tôi là kỹ sư phần mềm, làm ở một công ty nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...