Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

家务

jiāwù HSK4

Nghĩa

việc nhà, công việc gia đình 名

“我们家的家务由夫妻俩一起分担。”
Wǒmen jiā de jiāwù yóu fūqī liǎ yìqǐ fēndān.
Việc nhà của gia đình tôi do hai vợ chồng cùng chia nhau làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...