Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吃亏

chīkuī HSK5

Nghĩa

chịu thiệt, bị thiệt thòi, ở thế bất lợi 动

“做生意太老实有时候会吃亏。”
Zuò shēngyi tài lǎoshi yǒu shíhou huì chīkuī.
Làm ăn mà quá thật thà thì đôi khi sẽ chịu thiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...