吃亏
chīkuī HSK5
Nghĩa
chịu thiệt, bị thiệt thòi, ở thế bất lợi
动
“做生意太老实有时候会吃亏。”
Zuò shēngyi tài lǎoshi yǒu shíhou huì chīkuī.Làm ăn mà quá thật thà thì đôi khi sẽ chịu thiệt.