Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

橡皮

xiàngpí HSK5

Nghĩa

cục tẩy, gôm; cao su 名

“写错了没关系,用橡皮擦掉重写就行。”
Xiě cuò le méi guānxi, yòng xiàngpí cā diào chóng xiě jiù xíng.
Viết sai cũng không sao, lấy tẩy xóa đi rồi viết lại là được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...