Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

总裁

zǒngcái HSK5

Nghĩa

tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn, công ty) 名

“公司总裁明天要来我们部门开会。”
Gōngsī zǒngcái míngtiān yào lái wǒmen bùmén kāihuì.
Ngày mai tổng giám đốc công ty sẽ đến phòng chúng tôi họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...