Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

烫

tàng HSK5

Nghĩa

bỏng, phỏng; (tính) nóng bỏng; trần qua nước sôi; uốn (tóc), là (quần áo) 动

“小心,这碗汤很烫,别烫着手。”
Xiǎoxīn, zhè wǎn tāng hěn tàng, bié tàngzháo shǒu.
Cẩn thận, bát canh này nóng lắm, đừng để bỏng tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...