烫
tàng HSK5
Nghĩa
bỏng, phỏng; (tính) nóng bỏng; trần qua nước sôi; uốn (tóc), là (quần áo)
动
“小心,这碗汤很烫,别烫着手。”
Xiǎoxīn, zhè wǎn tāng hěn tàng, bié tàngzháo shǒu.Cẩn thận, bát canh này nóng lắm, đừng để bỏng tay.