Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地理

dìlǐ HSK5

Nghĩa

địa lý 名

“我从小就对地理和历史特别感兴趣。”
Wǒ cóngxiǎo jiù duì dìlǐ hé lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.
Từ nhỏ tôi đã rất thích môn địa lý và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...