Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

明信片

míngxìnpiàn HSK5

Nghĩa

bưu thiếp 名

“每次去旅行,我都会给朋友寄一张明信片。”
Měi cì qù lǚxíng, wǒ dōu huì gěi péngyou jì yì zhāng míngxìnpiàn.
Mỗi lần đi du lịch, tôi đều gửi cho bạn bè một tấm bưu thiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...