Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嘱咐

zhǔfù HSK5

Nghĩa

dặn dò, căn dặn 动

“临走前,妈妈再三嘱咐我要按时吃饭。”
Lín zǒu qián, māma zàisān zhǔfù wǒ yào ànshí chīfàn.
Trước lúc đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải ăn uống đúng giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...