Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

论文

lùnwén HSK4

Nghĩa

luận văn, luận án, bài luận nghiên cứu 名

“他这个星期要写完毕业论文。”
Tā zhège xīngqī yào xiě wán bìyè lùnwén.
Tuần này anh ấy phải viết xong luận văn tốt nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...