Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打交道

dǎ jiāodao HSK5

Nghĩa

giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với (ai đó) — hay dùng 跟…打交道 动

“做销售每天都要跟各种各样的人打交道。”
Zuò xiāoshòu měitiān dōu yào gēn gèzhǒng gèyàng de rén dǎ jiāodao.
Làm nghề bán hàng thì ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ kiểu người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...