打交道
dǎ jiāodao HSK5
Nghĩa
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với (ai đó) — hay dùng 跟…打交道
动
“做销售每天都要跟各种各样的人打交道。”
Zuò xiāoshòu měitiān dōu yào gēn gèzhǒng gèyàng de rén dǎ jiāodao.Làm nghề bán hàng thì ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ kiểu người.