Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚决

jiānjué HSK3

Nghĩa

kiên quyết, dứt khoát 形

“他态度很坚决,一定要按原计划进行。”
Tā tàidù hěn jiānjué, yídìng yào àn yuán jìhuà jìnxíng.
Thái độ của anh ấy rất kiên quyết, nhất định phải làm theo kế hoạch ban đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...