坚决
jiānjué HSK3
Nghĩa
kiên quyết, dứt khoát
形
“他态度很坚决,一定要按原计划进行。”
Tā tàidù hěn jiānjué, yídìng yào àn yuán jìhuà jìnxíng.Thái độ của anh ấy rất kiên quyết, nhất định phải làm theo kế hoạch ban đầu.