农业
nóngyè HSK3
Nghĩa
nông nghiệp
名
“这个地区的农业发展得很快。”
Zhège dìqū de nóngyè fāzhǎn de hěn kuài.Nông nghiệp của khu vực này phát triển rất nhanh.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个地区的农业发展得很快。”
Zhège dìqū de nóngyè fāzhǎn de hěn kuài.Nông nghiệp của khu vực này phát triển rất nhanh.
Đang tải...