Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

黄瓜

huángguā HSK4

Nghĩa

dưa chuột, dưa leo 名

“夏天我最喜欢吃凉拌黄瓜,又清爽又健康。”
Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī liángbàn huángguā, yòu qīngshuǎng yòu jiànkāng.
Mùa hè tôi thích nhất là ăn dưa chuột trộn, vừa thanh mát vừa tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...