Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

元旦

Yuándàn HSK5

Nghĩa

Tết Dương lịch, ngày mùng 1 tháng 1 名

“元旦放三天假,我们打算去海边玩儿。”
Yuándàn fàng sān tiān jià, wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wánr.
Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày, chúng tôi định đi biển chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...