Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

整体

zhěngtǐ HSK3

Nghĩa

chỉnh thể, tổng thể, toàn thể 名

“我们要从整体上考虑这个计划。”
Wǒmen yào cóng zhěngtǐ shàng kǎolǜ zhège jìhuà.
Chúng ta phải xem xét kế hoạch này trên tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...