从前
cóngqián HSK3
Nghĩa
trước đây, ngày xưa, khi xưa
名
“这里从前是一片农田,现在全是高楼。”
Zhèlǐ cóngqián shì yí piàn nóngtián, xiànzài quán shì gāolóu.Trước đây chỗ này là một cánh đồng, giờ toàn nhà cao tầng.