Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

从前

cóngqián HSK3

Nghĩa

trước đây, ngày xưa, khi xưa 名

“这里从前是一片农田,现在全是高楼。”
Zhèlǐ cóngqián shì yí piàn nóngtián, xiànzài quán shì gāolóu.
Trước đây chỗ này là một cánh đồng, giờ toàn nhà cao tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...